slide anh dep

Thứ Tư, 13 tháng 1, 2010

thủ thuật nokia và các máy khác



Tôi cam đoan rng, nhiu người trong chúng ta có khi thay my đời máy Kokia nhưng không phi ai cũng biết s dng hết các chc năng gii thiu dưới đây.
Chuyên san KH &CN s cung cp cho bn đọc mt s bí mt liên quan đến máy đin thoi di động Nokia; Samsung; Siếmens; Motorola; Ericsson và hy vng nó s giúp ích nhiu cho các bn và người thân ca các bn.
 Các mã s để đi vào thế gii bí mt ca máy Nokia:
   *3370#
Kích hot chế độ EFR (Enhanced Full Rate codec), cho cht lượng âm thoi tt hơn và tn pin hơn khong 5% - 10%. Sau khi n mã trên, máy s khi động li để chế độ này có hiu lc. Nếu bn không thích tn pin thì nhn li mã *#3370#, máy s v chế độ bình thường.
 *4720#

Nếu dùng mã này, bn s tiết kim pin 30%, nhưng cht lượng đàm thoi s kém hơn. Nếu bn không thích thì nhn li mã *4720# máy s v chế độ bình thương.
*#0000#

Xem thông tin v phn mm (firmware) ca máy. Thông tin gm 3 dòng:
+ Phiên b
n (version).
+ Ng
ày sn xut.
+ Tên c
a  phn mm (chng hn NHL-6 đối vi máy Nokia 6800; NHM-5 đối vi máy 3310)..
*#92702689#
Xem các thông tin bo hành ca máy. Thông tin này bao gm 5 hoăc 6 menu, tùy tng loi máy.
+ 1 (Serial Number): S IMEI (International Mobile station Equipment Identity) ca máy.
+ 2 (Made): Ng
ày máy được xut xưởng.
+ 3 (Purchasing Date): Ng
ày mua máy. Lưu ý: Bn có th nhp ngày mua máy bng cách chn menu Edit, nhưng ch nhp vào được mt ln và không th sa cha được.
+ 4 (Repaired): Ng
ày sa máy ln sau cùng. Thông tin này do nơi bo hành nhp vào mi khi nhp vào mi khi bn mang máy đến ca hàng để bo hành hoc sa cha.
+ 5 (Transfer User Data): Chuy
n toàn b các thông tin được lưu trong máy sang máy tính để lưu tr trước khi tiến hành sa cha máy hoc np thêm phn mm. Các máy Nokia đời mi không có phn mm này, do đó có th dùng phn mm Nokia PC Suite (trong đĩa CD kèm theo) để sao lưu d liu ca máy.
+ 6 (Life Timer): Tng s thi gian thc hin cuc gi (đến và đi) ca máy được ghi dưới dng >: . Thông tin Life Timer s bng chính thông tin All Calls’ Duration trong menu Call Register -> Call Duration, nếu bn chưa chn Clear Timers để xoá b đếm thi gian cuc gi t lúc mua máy. Tuy nhiên, khác vi thông tin All Calls’ Duration có th xoá được nếu biết mt mã ca khoá (security code, mc định khi xut xưởng là 12345), người dùng bình thường không th xoá được Life Timer, và đây chính là thông s cơ bn để bn có th nhn biết máy đã dùng nhiu hay ít. Rt hu ích cho bn khi mua li máy hoc nhng ca hàng mà độ tin cy “kém”. Mt s máy đời cũ không có menu này.
Để thoát khi màn hình các thông tin bo hành máy, phi khi động li máy.
*#746025625#: Kim tra xem th SIM (Subscriber Identity Module) ca bn có h tr tính năng clock-stop hay không. SIM clock-stop là tính năng cho phép máy di động chuyn sang chế độ ch khi cn thiết tiết kim pin. Mt s loi máy Nokia không h tr mã này.
*#7370925538#
Mt s máy Nokia cho phép lưu tr các thông tin cá nhân mt cách bí mt gi là wallet, các thông tin đó được bo v bng mt khu riêng gi là wallet code. Chc năng này cho phép xoá toàn b các thông tin lưu tr trong wallet cũng như wallet code mà không cn phi biết wallet code, ch cn biết mt mã ca máy.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

nghe nhạc online

Bài đăng Phổ biến